Thông Tin Chi Tiết Về Xốp XPS
1. Kích Cỡ Xốp XPS
Xốp XPS thường được sản xuất dưới dạng tấm với các kích thước phổ biến:
– Dạng tấm tiêu chuẩn:
600 x 1200 mm
1220 x 2440 mm
600 x 2500 mm
Độ dày: 10mm – 100mm (có thể lên đến 150mm theo yêu cầu)
– Dạng khối:
Cắt theo kích thước đặt hàng.
2. Tiêu Chuẩn Chất Lượng
– Tiêu chuẩn cơ lý:
TCVN 8257-1:2009 (Tiêu chuẩn Việt Nam về xốp cách nhiệt)
ASTM C578 (Tiêu chuẩn Mỹ về vật liệu cách nhiệt)
EN 13164 (Tiêu chuẩn Châu Âu về tấm cách nhiệt XPS)
– Tiêu chuẩn chống cháy:
UL94 (Mức độ chống cháy)
FMVSS 302 (Chống cháy trong công nghiệp ô tô)
– Tiêu chuẩn an toàn:
RoHS, REACH (Không chứa hóa chất độc hại)
FDA, LFGB (An toàn cho thực phẩm nếu dùng trong bảo quản thực phẩm)
3. Trọng Lượng Xốp XPS
Trọng lượng phụ thuộc vào mật độ (kg/m³):
Mật độ phổ biến: 25 – 50 kg/m³
Loại nhẹ: 25 – 35 kg/m³ (Dùng trong xây dựng, đóng gói)
Loại chịu lực cao: 40 – 50 kg/m³ (Dùng cho sàn công trình, nền đường, cách nhiệt hầm lạnh)
4. Ứng Dụng Xốp XPS
– Xây dựng:
Cách nhiệt cho tường, trần, sàn, mái nhà.
Chống ẩm, cách âm cho nền móng công trình, hầm, tầng hầm.
Giảm tải trọng công trình khi làm nền nhẹ.
– Đóng gói, bảo vệ hàng hóa:
Bảo vệ sản phẩm điện tử, đồ gia dụng, y tế.
Đóng gói hàng hóa dễ vỡ.
– Ngành công nghiệp lạnh:
Cách nhiệt kho lạnh, tủ đông, container lạnh.
– Giao thông, hạ tầng:
Làm nền đường, cầu, giảm tải cho công trình giao thông.
5. Ưu Điểm Của Xốp XPS
Khả năng cách nhiệt vượt trội hơn EPS.
Chống thấm nước tốt, không hút ẩm.
Cách âm, giảm tiếng ồn hiệu quả.
Chịu lực tốt, độ nén cao, không bị lún theo thời gian.
Bền, chống mối mọt, không bị mục nát.
Trọng lượng nhẹ, dễ thi công, lắp đặt.
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.