Thông Tin Chi Tiết Về Xốp EPS
1. Kích Cỡ Xốp EPS
Xốp EPS có thể được sản xuất theo kích thước tùy chỉnh, nhưng phổ biến nhất gồm:
– Dạng tấm:
1000 x 2000 mm
1200 x 2400 mm
610 x 1220 mm (dùng trong cách nhiệt, lót nền)
Độ dày: 10mm – 200mm
– Dạng khối:
4060 x 1240 x 1030 mm
2000 x 1000 x 500 mm
– Dạng định hình:
Được cắt theo yêu cầu của sản phẩm đóng gói, bảo vệ hàng hóa.
2. Tiêu Chuẩn Chất Lượng
– Tiêu chuẩn cơ lý:
TCVN 8257-1:2009 (Tiêu chuẩn Việt Nam về xốp EPS cách nhiệt)
ASTM C578 (Tiêu chuẩn Mỹ về xốp EPS trong xây dựng)
EN 13163 (Tiêu chuẩn Châu Âu về vật liệu cách nhiệt)
– Tiêu chuẩn chống cháy:
UL94 (Mức độ chống cháy)
FMVSS 302 (Tiêu chuẩn cháy nổ trong công nghiệp ô tô)
– Tiêu chuẩn an toàn:
RoHS, REACH (Không chứa chất độc hại, thân thiện với môi trường)
FDA, LFGB (Dùng trong thực phẩm, y tế)
3. Trọng Lượng Xốp EPS
Trọng lượng của xốp EPS phụ thuộc vào mật độ (kg/m³), phổ biến gồm:
Xốp EPS thường: 10 – 40 kg/m³
Xốp EPS chống cháy: 15 – 50 kg/m³
Xốp EPS cách nhiệt: 20 – 35 kg/m³
4. Ứng Dụng Xốp EPS
– Xây dựng:
Cách nhiệt, chống nóng cho tường, trần, sàn nhà.
Cốt nền nhẹ thay thế đất đắp trong công trình.
Đóng gói, bảo vệ sản phẩm:
Chèn hàng điện tử, đồ gia dụng, đồ dễ vỡ.
Hộp xốp đựng thực phẩm, dược phẩm.
Ngành công nghiệp ô tô, máy móc:
Giảm chấn, chống sốc trong xe hơi.
– Thể thao, hàng hải:
Phao bơi, phao cứu sinh, ván lướt sóng.
5. Ưu Điểm Của Xốp EPS
Nhẹ, dễ thi công, lắp đặt.
Khả năng cách nhiệt, cách âm tốt.
Giảm chấn, chống sốc khi vận chuyển hàng hóa.
Chống ẩm, chống thấm (tùy loại).
Giá thành rẻ, phù hợp với nhiều ngành công nghiệp.
Dễ gia công, cắt theo yêu cầu khách hàng.
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.